Yageo
Yageo Corporation là tập đoàn linh kiện điện tử hàng đầu thế giới có trụ sở tại Đài Loan, được thành lập năm 1977. Công ty chuyên sản xuất các linh kiện thụ động như điện trở, tụ điện, cuộn cảm và linh kiện bảo vệ mạch, phục vụ nhiều ngành công nghiệp từ điện tử tiêu dùng đến ô tô, viễn thông và công nghiệp tự động hóa.
Thông qua việc mở rộng quy mô toàn cầu và sáp nhập nhiều thương hiệu nổi tiếng như KEMET, Pulse Electronics và Chilisin, Yageo đã xây dựng danh mục sản phẩm toàn diện với chất lượng và độ tin cậy cao. Các giải pháp của Yageo được ứng dụng rộng rãi trong thiết bị 5G, AI, xe điện, IoT và các hệ thống điện tử hiện đại, góp phần thúc đẩy sự phát triển của ngành công nghệ toàn cầu.
Yageo
Yageo Corporation là tập đoàn linh kiện điện tử hàng đầu thế giới có trụ sở tại Đài Loan, được thành lập năm 1977. Công ty chuyên sản xuất các linh kiện thụ động như điện trở, tụ điện, cuộn cảm và linh kiện bảo vệ mạch, phục vụ nhiều ngành công nghiệp từ điện tử tiêu dùng đến ô tô, viễn thông và công nghiệp tự động hóa.
Thông qua việc mở rộng quy mô toàn cầu và sáp nhập nhiều thương hiệu nổi tiếng như KEMET, Pulse Electronics và Chilisin, Yageo đã xây dựng danh mục sản phẩm toàn diện với chất lượng và độ tin cậy cao. Các giải pháp của Yageo được ứng dụng rộng rãi trong thiết bị 5G, AI, xe điện, IoT và các hệ thống điện tử hiện đại, góp phần thúc đẩy sự phát triển của ngành công nghệ toàn cầu.
Yageo Corporation là tập đoàn linh kiện điện tử hàng đầu thế giới có trụ sở tại Đài Loan, được thành lập năm 1977. Công ty chuyên sản xuất các linh kiện thụ động như điện trở, tụ điện, cuộn cảm và linh kiện bảo vệ mạch, phục vụ nhiều ngành công nghiệp từ điện tử tiêu dùng đến ô tô, viễn thông và công nghiệp tự động hóa.
Thông qua việc mở rộng quy mô toàn cầu và sáp nhập nhiều thương hiệu nổi tiếng như KEMET, Pulse Electronics và Chilisin, Yageo đã xây dựng danh mục sản phẩm toàn diện với chất lượng và độ tin cậy cao. Các giải pháp của Yageo được ứng dụng rộng rãi trong thiết bị 5G, AI, xe điện, IoT và các hệ thống điện tử hiện đại, góp phần thúc đẩy sự phát triển của ngành công nghệ toàn cầu.
| Chọn | Hình ảnh | Mã sản phẩm | Nsx | Mô tả | Bảng dữ liệu | Tồn kho | Giá | Số lượng | RoHS | Loại sản phẩm | Sản phẩm | Kiểu gắn | Đóng gói/Vỏ bọc |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Mã Nsx AC0603FR-0710KLMã Nextitek |
Yageo |
Điện trở dán 0603 (kích thước 1.6x0.8 mm), giá trị 10 kΩ, dung sai ±1%, công suất 0.1W (1/10W), loại màng dày chống ẩm, đạt chuẩn ô tô AEC-Q200 |
Bảng dữ liệu |
135000 Có sẳn Thời gian sản xuất 3 ngày |
66₫
|
|
||||||
|
Mã Nsx CC0402KRX7R6BB104Mã Nextitek |
Yageo |
CAP-CER;CAP CER 0.1UF ±10% 10V 0402 |
Bảng dữ liệu |
230000 Có sẳn Thời gian sản xuất 3 ngày |
118₫
|
|
||||||
|
Mã Nsx CC0402KRX7R7BB103Mã Nextitek |
Yageo |
CAP-CER;CAP CER 10nF ±10% 16V 0402 |
Bảng dữ liệu |
10000 Có sẳn Thời gian sản xuất 3 ngày |
127₫
|
|
||||||
|
Mã Nsx CC0402KRX7R9BB104Mã Nextitek |
Yageo |
CAP-CER;CAP CER 0.1UF ±10% 50V 0402 |
Bảng dữ liệu |
40000 Có sẳn Thời gian sản xuất 3 ngày |
507₫
|
|
||||||
|
Mã Nsx CC0603JRNPO7BN200Mã Nextitek |
Yageo |
20 pF ±5% 16V Ceramic Capacitor C0G, NP0 0603 |
Bảng dữ liệu |
900 Có sẳn Thời gian sản xuất 8 tuần |
951₫
|
|
||||||
|
Mã Nsx CC0603KRX7R6BB104Mã Nextitek |
Yageo |
0.1 µF ±10% 10V Ceramic Capacitor X7R 0603 |
Bảng dữ liệu |
4000 Có sẳn Thời gian sản xuất 3 ngày |
519₫
|
|
||||||
|
Mã Nsx CC0805KKX5R6BB106Mã Nextitek |
Yageo |
CAP-CER,SMD;10uF,20%,0805,10V,X5R |
Bảng dữ liệu |
30000 Có sẳn Thời gian sản xuất 3 ngày |
3,424₫
|
|
||||||
|
Mã Nsx CC0805KKX7R6BB106Mã Nextitek |
Yageo |
CAP CER 10UF 10V X7R 0805 |
Bảng dữ liệu |
3000 Có sẳn Thời gian sản xuất 3 ngày |
7,584₫
|
|
||||||
|
Mã Nsx CC0805KKX7R6BB225Mã Nextitek |
Yageo |
CAP-CER;CAP CER 2.2 µF ±10% 10V 0805 |
Bảng dữ liệu |
27000 Có sẳn Thời gian sản xuất 3 ngày |
3,885₫
|
|
||||||
|
Mã Nsx CC0805KKX7R6BB475Mã Nextitek |
Yageo |
4.7 µF ±10% 10V Ceramic Capacitor X7R 0805 |
Bảng dữ liệu |
3000 Có sẳn Thời gian sản xuất 3 ngày |
4,754₫
|
|
||||||
|
Mã Nsx CC0805KKX7R9BB105Mã Nextitek |
Yageo |
CAP-CER,SMD;1uF,10%,0805,50V,X7R |
Bảng dữ liệu |
9000 Có sẳn Thời gian sản xuất 3 ngày |
2,506₫
|
|
||||||
|
Mã Nsx CC0805KRX7R9BB104Mã Nextitek |
Yageo |
CAP-CER,SMD;100nF,10%,0805,50V,X7R |
Bảng dữ liệu |
112000 Có sẳn Thời gian sản xuất 3 ngày |
839₫
|
|
||||||
|
Mã Nsx CC0805KRX7R9BB473Mã Nextitek |
Yageo |
CAP-CER,SMD;47nF,10%,0805,50V,X7R |
Bảng dữ liệu |
36000 Có sẳn Thời gian sản xuất 3 ngày |
793₫
|
|
||||||
|
Mã Nsx CC0805KRX7RABB102Mã Nextitek |
Yageo |
CAP-CER;CAP CER 1000PF ±10% 200V 0805 |
Bảng dữ liệu |
16000 Có sẳn Thời gian sản xuất 3 ngày |
984₫
|
|
||||||
|
Mã Nsx CC1206JKNPOCBN471Mã Nextitek |
Yageo |
CAP CER 470PF 1KV C0G/NPO 1206 |
Bảng dữ liệu |
3000 Có sẳn Thời gian sản xuất 8 tuần |
3,759₫
|
|
||||||
|
Mã Nsx CC1206KKX7RCBB102Mã Nextitek |
Yageo |
CAP-CER;CAP CER 1000PF ±10% 1KV 1206 |
Bảng dữ liệu |
18000 Có sẳn Thời gian sản xuất 3 ngày |
2,356₫
|
|
||||||
|
Mã Nsx RC0402FR-0718KLMã Nextitek |
Yageo |
Điện trở dán 0402 (kích thước 1.00 x 0.50 mm), giá trị 18 kΩ, dung sai ±1%, công suất 0.063W (1/16W). |
Bảng dữ liệu |
20000 Có sẳn Thời gian sản xuất 3 ngày |
20₫
|
|
||||||
|
Mã Nsx RC0402FR-07200RLMã Nextitek |
Yageo |
Điện trở dán dạng chip 0402 (kích thước 1.0×0.5 mm), giá trị 200 Ω, dung sai ±1%, công suất 0.063 W, loại màng dày, điện áp tối đa 50 V, dải nhiệt độ hoạt động từ –55 °C đến +155 °C. |
Bảng dữ liệu |
10000 Có sẳn Thời gian sản xuất 3 ngày |
20₫
|
|
||||||
|
Mã Nsx RC0402FR-0749K9LMã Nextitek |
Yageo |
Điện trở dán SMD 0402, giá trị 49.9 kΩ, dung sai ±1%, công suất 0.063 W (1/16W), loại màng dày, điện áp định mức 50V, dải nhiệt độ hoạt động từ –55 °C đến +155 °C. |
Bảng dữ liệu |
10000 Có sẳn Thời gian sản xuất 3 ngày |
20₫
|
|
||||||
|
Mã Nsx RC0402FR-07750RLMã Nextitek |
Yageo |
Điện trở dán SMD 0402, giá trị 750 Ω, dung sai ±1%, công suất 0.063 W (1/16 W), loại màng dày, điện áp định mức 50 V, dải nhiệt độ hoạt động từ –55 °C đến +155 °C. |
Bảng dữ liệu |
110000 Có sẳn Thời gian sản xuất 3 ngày |
20₫
|
|
||||||
|
Mã Nsx RC0402JR-072KLMã Nextitek |
Yageo |
Điện trở dán 0402 (kích thước 1.00 x 0.50 mm), giá trị 2 kΩ, dung sai ±5%, công suất 0.063W (1/16W). |
Bảng dữ liệu |
20000 Có sẳn Thời gian sản xuất 3 ngày |
18₫
|
|
||||||
|
Mã Nsx RC0402JR-07560RLMã Nextitek |
Yageo |
Điện trở dán chip 0402, giá trị 560 Ω, dung sai ±5%, công suất 0.063 W (1/16W), loại màng dày, hệ số nhiệt ±100 ppm/°C, dải nhiệt độ hoạt động từ –55 °C đến +155 °C. |
Bảng dữ liệu |
20000 Có sẳn Thời gian sản xuất 3 ngày |
19₫
|
|
||||||
|
Mã Nsx RC0603FR-07100RLMã Nextitek |
Yageo |
Điện trở dán SMD 0603 (kích thước 1.6×0.8 mm), giá trị 100 Ω, dung sai ±1%, công suất 0.1 W (1/10 W), loại màng dày, điện áp định mức 75 V, dải nhiệt độ hoạt động từ –55 °C đến +155 °C. |
Bảng dữ liệu |
90000 Có sẳn Thời gian sản xuất 3 ngày |
37₫
|
|
||||||
|
Mã Nsx RC0603FR-07220RLMã Nextitek |
Yageo |
Điện trở dán SMD 0603, giá trị 220 Ω, dung sai ±1%, công suất 0.1 W (1/10W), loại màng dày, dải nhiệt độ hoạt động từ –55 °C đến +155 °C. |
Bảng dữ liệu |
10000 Có sẳn Thời gian sản xuất 3 ngày |
37₫
|
|



