Tụ điện phân nhôm
Tụ điện phân nhôm là loại tụ điện sử dụng chất điện phân để đạt giá trị điện dung lớn trong kích thước nhỏ gọn, thường được dùng trong các mạch nguồn và lọc điện áp. Với khả năng chịu điện áp cao và lưu trữ năng lượng tốt, tụ điện phân nhôm đóng vai trò quan trọng trong việc làm phẳng điện áp DC, giảm nhiễu và ổn định hệ thống. Sản phẩm có nhiều dạng như tụ cắm xuyên lỗ và tụ dán SMD, được ứng dụng rộng rãi trong nguồn xung, thiết bị điện tử dân dụng, công nghiệp và hệ thống điện.
Tụ điện phân nhôm
Tụ điện phân nhôm là loại tụ điện sử dụng chất điện phân để đạt giá trị điện dung lớn trong kích thước nhỏ gọn, thường được dùng trong các mạch nguồn và lọc điện áp. Với khả năng chịu điện áp cao và lưu trữ năng lượng tốt, tụ điện phân nhôm đóng vai trò quan trọng trong việc làm phẳng điện áp DC, giảm nhiễu và ổn định hệ thống. Sản phẩm có nhiều dạng như tụ cắm xuyên lỗ và tụ dán SMD, được ứng dụng rộng rãi trong nguồn xung, thiết bị điện tử dân dụng, công nghiệp và hệ thống điện.
| Nhà sản xuất | Điện áp định mức (V) | Điện dung (uF) | Đường kính (D) (mm) | Chiều dài (L) (mm) | Tuổi thọ tải (giờ) | Trở kháng(Ωmax) |
|---|---|---|---|---|---|---|
JDX | 10V 16V 2~25V 35V 50V 450V | 1 uF 4.7 uF 22 uF 100 uF 470 uF 680 uF | 4.3±0.3 5 8 10 | 7 7.3±0.3 11 12 20 | 1000 2000 5000 9000 10000 | 46 120 1300 1400 2400 |
Tụ điện phân nhôm là loại tụ điện sử dụng chất điện phân để đạt giá trị điện dung lớn trong kích thước nhỏ gọn, thường được dùng trong các mạch nguồn và lọc điện áp. Với khả năng chịu điện áp cao và lưu trữ năng lượng tốt, tụ điện phân nhôm đóng vai trò quan trọng trong việc làm phẳng điện áp DC, giảm nhiễu và ổn định hệ thống. Sản phẩm có nhiều dạng như tụ cắm xuyên lỗ và tụ dán SMD, được ứng dụng rộng rãi trong nguồn xung, thiết bị điện tử dân dụng, công nghiệp và hệ thống điện.
| Chọn | Hình ảnh | Mã sản phẩm | Nsx | Mô tả | Bảng dữ liệu | Tồn kho | Giá | Số lượng | Điện áp định mức (V) | Điện dung (uF) | Đường kính (D) (mm) | Chiều dài (L) (mm) | Tuổi thọ tải (giờ) | Trở kháng(Ωmax) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Mã Nsx JD160AR5K471M08A2CMã Nextitek |
JDX |
Tụ điện hóa nhôm 470 µF 16 V Radial, Vỏ tròn 800 giờ |
Bảng dữ liệu |
10000 Có sẳn Thời gian sản xuất 3 ngày |
21,869₫
|
|
16V | 470 uF | 8 | 12 | 9000 | ||
|
Mã Nsx JDA010FA1H-05011MTMã Nextitek |
JDX |
TỤ HÓA;TH,1uF,20%,2x5x11mm,50V,5000 giờ @ 105°C |
Bảng dữ liệu |
40000 Có sẳn Thời gian sản xuất 3 ngày |
2,059₫
|
|
50V | 1 uF | 5 | 11 | 2000 | 2400 | |
|
Mã Nsx JDA100FM1H-05011MTMã Nextitek |
JDX |
Tụ hóa;TH,10uF,20%,2x5x11mm,50V,5000 giờ @ 85°C |
Bảng dữ liệu |
11000 Có sẳn Thời gian sản xuất 3 ngày |
3,933₫
|
|
50V | 22 uF | 5 | 11 | 5000 | 1300 | |
|
Mã Nsx JDA101FM1C-05007MTMã Nextitek |
JDX |
16V, 100µF, kích thước 5×7mm |
Bảng dữ liệu |
40000 Có sẳn Thời gian sản xuất 3 ngày |
2,220₫
|
|
16V | 100 uF | 5 | 7 | 1000 | 1400 | |
|
Mã Nsx JDA471FA1A-08012MTMã Nextitek |
JDX |
10V, 470µF, kích thước 8×12mm |
Bảng dữ liệu |
9000 Có sẳn Thời gian sản xuất 3 ngày |
4,467₫
|
|
10V | 470 uF | 8 | 12 | 2000 | 120 | |
|
Mã Nsx JDA4R7YK2W-10012MTMã Nextitek |
JDX |
450V, 4.7µF, Kích thước 10×12.5mm |
Bảng dữ liệu |
10000 Có sẳn Thời gian sản xuất 3 ngày |
7,465₫
|
|
450V | 4.7 uF | 10 | 12 | 2000 | ||
|
Mã Nsx JDA681FA1V-10020MTMã Nextitek |
JDX |
Tụ hóa 35V, 680 µF, kích thước ~10×20 mm. Đặc điểm: dòng rò thấp, tuổi thọ cao. |
Bảng dữ liệu |
17200 Có sẳn Thời gian sản xuất 3 ngày |
14,442₫
|
|
35V | 680 uF | 10 | 20 | 10000 | 46 | |
|
Mã Nsx JDACAS2R5S331E09Mã Nextitek |
JDX |
Tụ hóa nhôm rắn, điện áp định mức 2.5 V một chiều |
Bảng dữ liệu |
64190 Có sẳn Thời gian sản xuất 3 ngày |
28,607₫
|
|
2~25V | 470 uF | 4.3±0.3 | 7.3±0.3 | 2000 |


