0

Giỏ hàng

Hiện chưa có sản phẩm
TỔNG TIỀN: 0₫
Xem giỏ hàng
tu-dien-phan-nhom

Tụ điện phân nhôm

Tụ điện phân nhôm

Tụ điện phân nhôm là loại tụ điện sử dụng chất điện phân để đạt giá trị điện dung lớn trong kích thước nhỏ gọn, thường được dùng trong các mạch nguồn và lọc điện áp. Với khả năng chịu điện áp cao và lưu trữ năng lượng tốt, tụ điện phân nhôm đóng vai trò quan trọng trong việc làm phẳng điện áp DC, giảm nhiễu và ổn định hệ thống. Sản phẩm có nhiều dạng như tụ cắm xuyên lỗ và tụ dán SMD, được ứng dụng rộng rãi trong nguồn xung, thiết bị điện tử dân dụng, công nghiệp và hệ thống điện.

Tụ điện phân nhôm

Tụ điện phân nhôm

Tụ điện phân nhôm là loại tụ điện sử dụng chất điện phân để đạt giá trị điện dung lớn trong kích thước nhỏ gọn, thường được dùng trong các mạch nguồn và lọc điện áp. Với khả năng chịu điện áp cao và lưu trữ năng lượng tốt, tụ điện phân nhôm đóng vai trò quan trọng trong việc làm phẳng điện áp DC, giảm nhiễu và ổn định hệ thống. Sản phẩm có nhiều dạng như tụ cắm xuyên lỗ và tụ dán SMD, được ứng dụng rộng rãi trong nguồn xung, thiết bị điện tử dân dụng, công nghiệp và hệ thống điện.

tu-dien-phan-nhom
Nhà sản xuấtĐiện áp định mức (V)Điện dung (uF)Đường kính (D) (mm)Chiều dài (L) (mm)Tuổi thọ tải (giờ)Trở kháng(Ωmax)
JDX
10V
16V
2~25V
35V
50V
450V
1 uF
4.7 uF
22 uF
100 uF
470 uF
680 uF
4.3±0.3
5
8
10
7
7.3±0.3
11
12
20
1000
2000
5000
9000
10000
46
120
1300
1400
2400

Tụ điện phân nhôm là loại tụ điện sử dụng chất điện phân để đạt giá trị điện dung lớn trong kích thước nhỏ gọn, thường được dùng trong các mạch nguồn và lọc điện áp. Với khả năng chịu điện áp cao và lưu trữ năng lượng tốt, tụ điện phân nhôm đóng vai trò quan trọng trong việc làm phẳng điện áp DC, giảm nhiễu và ổn định hệ thống. Sản phẩm có nhiều dạng như tụ cắm xuyên lỗ và tụ dán SMD, được ứng dụng rộng rãi trong nguồn xung, thiết bị điện tử dân dụng, công nghiệp và hệ thống điện.

Sản phẩm: 8
Chọn Hình ảnh Mã sản phẩm Nsx Mô tả Bảng dữ liệu Tồn kho Giá Số lượng Điện áp định mức (V) Điện dung (uF) Đường kính (D) (mm) Chiều dài (L) (mm) Tuổi thọ tải (giờ) Trở kháng(Ωmax)
JD160AR5K471M08A2C

Mã Nextitek

JDX

Tụ điện hóa nhôm 470 µF 16 V Radial, Vỏ tròn 800 giờ

Bảng dữ liệu

10000 Có sẳn

Thời gian sản xuất 3 ngày
21,869₫
16V 470 uF 8 12 9000
JDA010FA1H-05011MT

Mã Nextitek

JDX

TỤ HÓA;TH,1uF,20%,2x5x11mm,50V,5000 giờ @ 105°C

Bảng dữ liệu

40000 Có sẳn

Thời gian sản xuất 3 ngày
2,059₫
50V 1 uF 5 11 2000 2400
JDA100FM1H-05011MT

Mã Nextitek

JDX

Tụ hóa;TH,10uF,20%,2x5x11mm,50V,5000 giờ @ 85°C

Bảng dữ liệu

11000 Có sẳn

Thời gian sản xuất 3 ngày
3,933₫
50V 22 uF 5 11 5000 1300
JDA101FM1C-05007MT

Mã Nextitek

JDX

16V, 100µF, kích thước 5×7mm
Đặc điểm: Dòng rò thấp (LL), tuổi thọ 5000h @105 °C

Bảng dữ liệu

40000 Có sẳn

Thời gian sản xuất 3 ngày
2,220₫
16V 100 uF 5 7 1000 1400
JDA471FA1A-08012MT

Mã Nextitek

JDX

10V, 470µF, kích thước 8×12mm
Đặc điểm: Dòng rò thấp, dòng gợn sóng 640mA, ESR 0.19Ω, tuổi thọ 3000h @105°C

Bảng dữ liệu

9000 Có sẳn

Thời gian sản xuất 3 ngày
4,467₫
10V 470 uF 8 12 2000 120
JDA4R7YK2W-10012MT

Mã Nextitek

JDX

450V, 4.7µF, Kích thước 10×12.5mm
Đặc điểm: Tuổi thọ 3000 giờ, Dòng rò thấp (LL)

Bảng dữ liệu

10000 Có sẳn

Thời gian sản xuất 3 ngày
7,465₫
450V 4.7 uF 10 12 2000
JDA681FA1V-10020MT

Mã Nextitek

JDX

Tụ hóa 35V, 680 µF, kích thước ~10×20 mm. Đặc điểm: dòng rò thấp, tuổi thọ cao.

Bảng dữ liệu

17200 Có sẳn

Thời gian sản xuất 3 ngày
14,442₫
35V 680 uF 10 20 10000 46
JDACAS2R5S331E09

Mã Nextitek

JDX

Tụ hóa nhôm rắn, điện áp định mức 2.5 V một chiều
Điện dung 330 µF, ESR thấp ~82.5 mΩ
Dòng rò ≤ 0.1 CV, tuổi thọ 2000 giờ ở 105 °C
Dải nhiệt độ hoạt động –55 °C đến +105 °C, tuân thủ RoHS

Bảng dữ liệu

64190 Có sẳn

Thời gian sản xuất 3 ngày
28,607₫
2~25V 470 uF 4.3±0.3 7.3±0.3 2000