Mạch tích hợp
Mạch tích hợp (IC – Integrated Circuit) là nền tảng cốt lõi của hầu hết các hệ thống điện tử hiện đại, nơi hàng triệu linh kiện bán dẫn được tích hợp trên một vi mạch duy nhất nhằm tối ưu kích thước, hiệu năng, độ tin cậy và chi phí. Với vai trò trung tâm trong xử lý, lưu trữ và truyền dẫn tín hiệu, IC được ứng dụng rộng rãi trong thiết bị điện tử tiêu dùng, công nghiệp, viễn thông, ô tô, IoT và trí tuệ nhân tạo.
Tại Nextitek, chúng tôi cung cấp danh mục IC đa dạng từ các nhà sản xuất bán dẫn hàng đầu thế giới, bao gồm IC logic, IC nguồn, IC giao tiếp, IC bộ nhớ, IC cảm biến và IC khả trình (Programmable ICs). Tất cả sản phẩm đều đạt chuẩn quốc tế, đảm bảo tính tương thích cao, vòng đời dài hạn và hiệu suất ổn định trong nhiều môi trường ứng dụng.
| Nhà sản xuất | LUTs | Số chân | Kiểu đóng gói | Điện áp lõi | Tốc độ | Flash (KB) | SRAM (bytes) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
GOWIN | ~1.152 ~2.304 ~4.608 ~8.640 ~20.736 ~23.040 ~55.296 | 16 48 88 100 144 256 324 332 484 | TSSOP16 SOP16 TSSOP20 DIP20 SOP20 QFN20 SOP24 TSSOP24 QFN28 LQFP48 QFN48 LQFP64 | 1.2V 1.8–3.3V 2.5V-3.5V | 1/0 5 6/5 7/6 8/7 | 4 16 18 32 64 1024 | 256 1000 8000 16000 384000 |
Mạch tích hợp (IC – Integrated Circuit) là nền tảng cốt lõi của hầu hết các hệ thống điện tử hiện đại, nơi hàng triệu linh kiện bán dẫn được tích hợp trên một vi mạch duy nhất nhằm tối ưu kích thước, hiệu năng, độ tin cậy và chi phí. Với vai trò trung tâm trong xử lý, lưu trữ và truyền dẫn tín hiệu, IC được ứng dụng rộng rãi trong thiết bị điện tử tiêu dùng, công nghiệp, viễn thông, ô tô, IoT và trí tuệ nhân tạo.
Tại Nextitek, chúng tôi cung cấp danh mục IC đa dạng từ các nhà sản xuất bán dẫn hàng đầu thế giới, bao gồm IC logic, IC nguồn, IC giao tiếp, IC bộ nhớ, IC cảm biến và IC khả trình (Programmable ICs). Tất cả sản phẩm đều đạt chuẩn quốc tế, đảm bảo tính tương thích cao, vòng đời dài hạn và hiệu suất ổn định trong nhiều môi trường ứng dụng.
| Chọn | Hình ảnh | Mã sản phẩm | Nsx | Mô tả | Bảng dữ liệu | Tồn kho | Giá | Số lượng | LUTs | Số chân | Kiểu đóng gói | Điện áp lõi | Tốc độ | Flash (KB) | SRAM (bytes) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Mã Nsx AT32F421G8U7Mã Nextitek |
Artery |
Vi điều khiển ARM® 32-bit Cortex-M4 với bộ nhớ Flash từ 16 KB đến 64 KB |
Bảng dữ liệu |
490 Có sẳn Thời gian sản xuất 3 ngày |
Liên hệ |
|
QFN28 | 64 | 16000 | |||||
|
Mã Nsx AT32F437RGT7Mã Nextitek |
Artery |
Vi điều khiển ARM® 32-bit Cortex-M4 tích hợp FPU (Bộ xử lý dấu phẩy động) với bộ nhớ Flash từ 256 KB đến 4032 KB |
Bảng dữ liệu |
500 Có sẳn Thời gian sản xuất 3 ngày |
Liên hệ |
|
LQFP64 | 1024 | 384000 | |||||
|
Mã Nsx GW1N-LV2QN88A5Mã Nextitek |
GOWIN |
GW1N-LV2QN88A5 |
Bảng dữ liệu |
100 Có sẳn Thời gian sản xuất 11 tuần |
Liên hệ |
|
~2.304 | 88 | QFN | 1.2V | 5 | |||
|
Mã Nsx GW1N-LV4LQ100C6/I5Mã Nextitek |
GOWIN |
GW1N-LV4LQ100C6/I5 |
Bảng dữ liệu |
100 Có sẳn Thời gian sản xuất 11 tuần |
Liên hệ |
|
~4.608 | 100 | LQFP | 1.2V | 6/5 | |||
|
Mã Nsx GW1N-LV4LQ144C6/I5Mã Nextitek |
GOWIN |
GW1N-LV4LQ144C6/I5 là IC FPGA thuộc dòng LittleBee của GOWIN, được thiết kế với 4K Look-Up Table (LUT)
|
Bảng dữ liệu |
100 Có sẳn Thời gian sản xuất : 14 ngày |
Liên hệ |
|
~4.608 | 144 | LQFP | 1.2V | 6/5 | |||
|
Mã Nsx GW1N-LV9LQ100C6/I5Mã Nextitek |
GOWIN |
GW1N-LV9LQ100C6/I5 là FPGA 9K LUT thuộc dòng LittleBee của GOWIN, sử dụng công nghệ cấu hình Flash, cho phép nạp nhanh, tiết kiệm năng lượng và không cần bộ nhớ cấu hình ngoài |
Bảng dữ liệu |
100 Có sẳn Thời gian sản xuất 11 tuần |
Liên hệ |
|
~8.640 | 100 | LQFP | 1.2V | 6/5 | |||
|
Mã Nsx GW1N-LV9UG332C6/I5Mã Nextitek |
GOWIN |
GW1N-LV9UG332C6/I5 là IC FPGA GOWIN, 9K LUT, thuộc dòng LittleBee sử dụng công nghệ Flash, phù hợp cho các ứng dụng nhúng, xử lý tín hiệu số và điều khiển công nghiệp.
|
Bảng dữ liệu |
99 Có sẳn Thời gian sản xuất : 14 ngày |
Liên hệ |
|
~8.640 | 332 | UBGA | 1.2V | 6/5 | |||
|
Mã Nsx GW1N-UV1P5LQ100XC7/I6Mã Nextitek |
GOWIN |
GW1N-UV1P5LQ100XC7/I6 là IC FPGA GOWIN, 1K LUT, thuộc dòng tiết kiệm chi phí |
Bảng dữ liệu |
100 Có sẳn Thời gian sản xuất 11 tuần |
Liên hệ |
|
~1.584 | 100 | LQFP | 1.8–3.3V | 7/6 | |||
|
Mã Nsx GW1N-UV2LQ144C7/I6Mã Nextitek |
GOWIN |
GW1N-UV2LQ144C7/I6 là IC FPGA GOWIN, 2K LUT |
Bảng dữ liệu |
100 Có sẳn Thời gian sản xuất 11 tuần |
Liên hệ |
|
~2.304 | 144 | LQFP | 1.8–3.3V | 7/6 | |||
|
Mã Nsx GW1N-UV4PG256C6/I5Mã Nextitek |
GOWIN |
GW1N-UV4PG256C6/I5 là vi mạch FPGA 4K LUT thuộc dòng sản phẩm GOWIN LittleBee
|
Bảng dữ liệu |
100 Có sẳn Thời gian sản xuất : 14 ngày |
Liên hệ |
|
~4.608 | 256 | PBGA | 1.8–3.3V | 6/5 | |||
|
Mã Nsx GW1NS-LV4CQN48C6/I5Mã Nextitek |
GOWIN |
GW1NS-LV4CQN48C6/I5 |
Bảng dữ liệu |
100 Có sẳn Thời gian sản xuất 11 tuần |
Liên hệ |
|
~4.608 | 48 | QFN | 1.2V | 6/5 | |||
|
Mã Nsx GW1NSR-LV4CQN48PC6/I5Mã Nextitek |
GOWIN | GW1NSR-LV4CQN48PC6/I5 là vi mạch FPGA SoC 4K LUT thuộc dòng sản phẩm GW1NSR của GOWIN, tích hợp bộ nhớ RAM và vi điều khiển ARM Cortex-M3 | Bảng dữ liệu |
100 Có sẳn Thời gian sản xuất 11 tuần |
Liên hệ |
|
~4.608 | 48 | QFN | 1.2V | 6/5 | |||
|
Mã Nsx GW1NZ-LV1QN48C6/I5Mã Nextitek |
GOWIN | GW1NZ-LV1QN48C6/I5 là vi mạch FPGA 1K LUT thuộc dòng GOWIN NZ | Bảng dữ liệu |
100 Có sẳn Thời gian sản xuất 11 tuần |
Liên hệ |
|
~1.152 | 48 | QFN | 1.2V | 6/5 | |||
|
Mã Nsx GW2A-LV18PG256C8/I7Mã Nextitek |
GOWIN | GW2A-LV18PG256C8/I7 là vi mạch FPGA 18K LUT thuộc dòng ARORA của GOWIN | Bảng dữ liệu |
100 Có sẳn Thời gian sản xuất 11 tuần |
Liên hệ |
|
~20.736 | 256 | PBGA | 1.2V | 8/7 | |||
|
Mã Nsx GW2A-LV55PG484C8/I7Mã Nextitek |
GOWIN | GW1NZ-LV1QN48C6/I5 là vi mạch FPGA 1K LUT thuộc dòng GOWIN NZ, được thiết kế với cấu hình Flash tiết kiệm năng lượng | Bảng dữ liệu |
100 Có sẳn Thời gian sản xuất 11 tuần |
Liên hệ |
|
~55.296 | 484 | PBGA | 1.2V | 8/7 | |||
|
Mã Nsx GW2A-LV55UG324C8/I7Mã Nextitek |
GOWIN | GW2A-LV55UG324C8/I7 là vi mạch FPGA 55K LUT thuộc dòng ARORA của GOWIN, được thiết kế với công nghệ SRAM-based, dung lượng bộ nhớ nhúng lớn và tiêu thụ điện năng thấp | Bảng dữ liệu |
100 Có sẳn Thời gian sản xuất : 14 ngày |
Liên hệ |
|
~55.296 | 324 | UBGA | 1.2V | 8/7 | |||
|
Mã Nsx GW5A-EV25PG256CC1/I0Mã Nextitek |
GOWIN | GW5A-EV25PG256CC1/I0 là vi mạch FPGA thuộc dòng GW5A-EV của GOWIN | Bảng dữ liệu |
10 Có sẳn Thời gian sản xuất 11 tuần |
Liên hệ |
|
~23.040 | 256 | PBGA | 1.2V | 1/0 | |||
|
Mã Nsx GW5A-LV25LQ144C1/I0Mã Nextitek |
GOWIN | GW5A-LV25LQ144C1/I0 là vi mạch FPGA dòng GOWIN GW5A | Bảng dữ liệu |
100 Có sẳn Thời gian sản xuất 11 tuần |
Liên hệ |
|
~23.040 | 144 | LQFP | 1.2V | 1/0 | |||
|
Mã Nsx GW5A-LV25PG256CC1/I0Mã Nextitek |
GOWIN | GW5A-LV25PG256CC1/I0 là vi mạch FPGA 55K LUT thuộc dòng GW5A của GOWIN | Bảng dữ liệu |
100 Có sẳn Thời gian sản xuất 11 tuần |
Liên hệ |
|
~23.040 | 256 | PBGA | 1.2V | 1/0 | |||
|
Mã Nsx GW5A-LV25UG324SC1/I0Mã Nextitek |
GOWIN | GW5A-LV25UG324SC1/I0 là vi mạch FPGA 55K LUT thuộc dòng GW5A của GOWIN, sử dụng kiến trúc logic mạnh mẽ và bộ nhớ SRAM lớn | Bảng dữ liệu |
100 Có sẳn Thời gian sản xuất 11 tuần |
Liên hệ |
|
~23.040 | 324 | UBGA | 1.2V | 1/0 | |||
|
Mã Nsx GWU2XMã Nextitek |
GOWIN |
GWU2X là loại vi mạch dùng để kết nối và truyền dữ liệu từ cổng USB đến các thiết bị ngoại vi như cảm biến, bộ nhớ, hoặc các vi mạch điều khiển khác. |
Bảng dữ liệu |
200 Có sẳn Thời gian sản xuất 11 tuần |
Liên hệ |
|
16 | QN-32 | ||||||
|
Mã Nsx MS51FB9AEMã Nextitek |
Nuvoton |
Vi điều khiển 8-bit, tốc độ xung nhịp 24 MHz, bộ nhớ Flash 16 KB, SRAM 1 KB, hỗ trợ các ngoại vi: I²C, SPI, UART, PWM, ADC, bộ giám sát (watchdog), mạch phát hiện sụt áp nguồn (brown-out detection)... với dải điện áp hoạt động từ 2.4V đến 5.5V. |
Bảng dữ liệu |
5000 Có sẳn Thời gian sản xuất 3 ngày |
Liên hệ |
|
TSSOP20 | 16 | 1000 | |||||
|
Mã Nsx SN32F400Mã Nextitek |
Sonix |
Vi điều khiển 32-bit, điện áp hoạt động từ 1.8V ~ 5.5V, tần số tối đa 60 MHz. |
Bảng dữ liệu | Thời gian sản xuất 8 tuần |
70,000₫
|
|
32 | 8000 | ||||||
|
Mã Nsx SN32F405JGMã Nextitek |
Sonix |
Vi điều khiển 32-bit, điện áp hoạt động 1.8V~5.5V, tần số tối đa 60 MHz, bộ nhớ chương trình 32KB Flash ROM, bộ nhớ dữ liệu 8KB RAM, ba bộ định thời 16-bit, các giao diện I2C, SPI, UART, ADC loại SAR 12-bit với 16+6 kênh, bốn bộ so sánh, ba op-amp, cùng các khối chức năng CRC, ACC, FOC và các chế độ vận hành linh hoạt. |
Bảng dữ liệu |
20 Có sẳn Thời gian sản xuất 3 ngày |
Liên hệ |
|
32 | 8000 |



